fish preserve

/'fiʃpri'və:z/
Học thuật
Thân thiện
fish preserve

A fisherman checks the fish preserve for his daily catch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ao nuôi , đầm nuôi : Một khu vực nước được tạo ra hoặc quản lý đặc biệt để nuôi bảo vệ , thường với mục đích thương mại hoặc bảo tồn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The local community built a fish preserve to ensure a steady supply of food. (Cộng đồng địa phương đã xây dựng một ao nuôi để đảm bảo nguồn cung cấp thực phẩm ổn định.)
    • This fish preserve is home to several endangered species. (Đầm nuôi này nơi sinh sống của một số loài nguy tuyệt chủng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to establish a fish preserve": thiết lập một khu nuôi/bảo tồn .
    • The government plans to establish a fish preserve in the delta region. (Chính phủ kế hoạch thiết lập một khu bảo tồn vùng đồng bằng.)
Biến thể từ gần giống
  • Fish farm (n): trang trại nuôi .
  • Fish hatchery (n): trại ương giống.
  • Fish sanctuary (n): khu bảo tồn .
Từ đồng nghĩa
  • Fishpond: ao .
  • Fishery: ngư trường, khu vực đánh bắt/c nuôi .
fish preserve

A fisherman checks the fish preserve for his daily catch.

danh từ
  1. ao nuôi , đầm nuôi